So sánh Thông tư 07/2017/TT-BYT DM Thuốc không kê đơn

Ngày 03/5/2017, Bộ Y tế ban hành Thông tư 07/2017/TT-BYT về danh mục thuốc không kê đơn thay thế danh mục trước đây được ban hành tại Thông tư 23/2014/TT-BYT ngày 30/6/2014.

Theo đó, đối với tiêu chí lựa chọn thuốc vào danh mục ngoài việc dựa trên nguyên tắc mới là bảo đảm việc tiếp cận thuốc kịp thời cho người dân thì còn bổ sung một số tiêu chí so với trước đây, như:

 

– Thuốc ít có nguy cơ bị lạm dụng, sử dụng sai mục đích làm ảnh hưởng đến sự an toàn của người sử dụng.

– Thuốc đã có thời gian lưu hành tại Việt Nam tối thiểu từ 05 năm trở lên.

Kể từ ngày Thông tư 07 có hiệu lực, các cơ sở bán lẻ được phép bán lẻ không cần đơn thuốc đối với các thuốc trong danh mục ban hành kèm theo Thông tư.

Ngoài ra, theo danh mục mới thì các thành phần hoạt chất Bismuth dạng muối, Cimetidin được chỉ định cụ thể điều trị chứng ợ nóng và Desloratadin có thể uống với liều tối đa 5mg/ngày.

Thông tư 07/2017/TT-BYT chính thức có hiệu lực từ ngày 01/7/2017.

Dưới đây là bảng so sánh TT 07/2017/TT-BYT BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC KHÔNG KÊ ĐƠN với TT cũ (Thông tư số 23/2014/TT-BYT):

Ghi chú:

  • có sự khác biệt
  • bổ sung mới
  • bỏ khỏi danh mục
TT Thành phần hoạt chất Đường dùng, dạng bào chế, giới hạn hàm lượng, nồng độ Các quy định cụ thể khác
46 Bismuth dạng muối Uống: các dạng Chỉ định điều trị chứng ợ nóng
57 Carbinoxamin đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Pseudoephedrin hydrochlorid và/hoặc Bromhexin và/hoặc Paracetamol) Dạng uống Tất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
69 Cimetidin Uống: dạng chia liều với giới hạn hàm lượng Cimetidin ≤ 200mg/đơn vị Chỉ định điều trị chứng ợ nóng
83 Desloratadin Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng ≤ 5mg/đơn vị chia liều; Hoặc uống với liều tối đa 5mg/ngày
Dexibuprofen Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau: đã chia liều ≤ 400mg/đơn vị.  
  Diacerein Uống: các dạng  
  Domperidon Uống: các dạng với giới hạn như sau: Đã chia liều ≤ 10mg/đơn vị; Chưa chia liều: ≤ 0,1%  
99 Doxylamin phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Paracetamol, Pseudoephedrin Hydrochlorid, các hoạt chất khác có trong danh mục thuốc không kê đơn) Uống: các dạng Tất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
105 Estradiol đơn thành phần và phối hợp Dydrogesteron Uống: các dạng đã chia liều * Thuốc chỉ được phê duyệt với chỉ định tránh thai
107 Ethylestradiol đơn thành phần Uống: các dạng đã chia liều * Thuốc chỉ được phê duyệt với chỉ định tránh thai
  Ethylestradiol đơn chất và phối hợp Gestodene Uống: các dạng đã chia liều Chỉ định tránh thai
  Ethylestradiol đơn chất và phối hợp Levonorgestrel Uống: các dạng đã chia liều Chỉ định tránh thai
117 Guaiphenesin đơn thành phần hoặc phối hợp với các hoạt chất có trong danh mục thuốc không kê đơn có tác dụng chữa ho, hạ nhiệt, giảm đau. Uống: các dạng Tất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
Hydroxypropyl methylcellulose (HPMC) Thuốc tra mắt
140 Levonorgestrel đơn thành phần hoặc phối hợp với Ethylestradiol Uống: các dạng * Thuốc chỉ được phê duyệt với chỉ định tránh thai
144 Loratadin đơn thành phần hoặc phối hợp Pseudoephedrin Hydrochlorid và /hoặc Paracetamol Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau (tính theo dạng base): Đã chia liều: Loratadin ≤ 10mg/đơn vị; Chưa chia liều: Loratadin ≤ 0,1% Tất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
Lysozym đơn chất hoặc phối hợp với Tocopherol, Nicotinate, Carbazochrom, Inositol Cetylpyridinium,… Uống: các dạng
  Lysozym đơn chất hoặc phối hợp với Tocopherol, Nicotinate, Carbazochrom, Inositol Cetylpyridinium,… Dùng ngoài
176 Natri Hyaluronat (Acid Hyaluronic) Dung dịch nhỏ mắt với nồng độ ≤ 0,1%
185 Omeprazol Uống: dạng đã chia liều với hàm lượng ≤ 10mg/đơn vị Với chỉ định ợ nóng. Chỉ được bán tối đa 1 lần không có đơn với số lượng cho 14 ngày sử dụng và liều mỗi ngày ≤ 20mg
211 Ranitidin Uống: các dạng đã chia liều ≤ 75mg Bán tối đa không có đơn cho 15 ngày sử dụng. Chỉ định điều trị chứng ợ nóng
234 Triprolidin đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau. Uống: các dạng Tất cả các thuốc thành phẩm có chứa Pseudoephedrin được bán không cần đơn với số lượng tối đa cho 15 ngày sử dụng. Cơ sở bán lẻ phải theo dõi tên, địa chỉ người mua trong sổ bán lẻ.
238 Vitamin A và tiền Vitamin A (Betacaroten) dạng đơn thành phân và phối hợp với các vitamin Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng Vitamin A < 5000 IU/đơn vị
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s